🥋 Xuất Hành Năm Canh Tý 2020 Theo Tuổi

Video: Phát hành giai phẩm Tuổi Trẻ Xuân Canh Tý 2020 Tin nóng 02/01/2020 14:39. TTO - 72 trang nội dung với bài vở hấp dẫn, phong phú, tràn ngập không khí xuân. Xem tử vi tuổi tý năm canh tý 2020, đó là sự xuất hành đúng theo ngày chẵn, giờ chẵn và tháng chẵn, ngày, giờ rất trùng hợp với tuổi của mình và sẽ mang lấy nhiều kết quả. Nếu sự ra đi, xuất hành, gặp ngày lẻ tháng chẵn, hay giờ lẻ, ngày chẵn thì ít khi được XUẤT HÀNH, CHỌN TUỔI XÔNG NHÀ (XÔNG ĐẤT), KHAI TRƯƠNG ĐẦU NĂM TÂN MÃO (2011). Thái ất Tử vi 2021 Tân Sửu cho 12 con Giáp theo tuổi & giới tính !!! Bột Tẩy Uế chính hiệu, sản phẩm không thể thiếu của mọi nhà (Xông Đất), Xuất Hành, Khai Trương Đầu Năm Canh Tý 2020 Tử vi ngày 12/06/2020 tuổi Canh Tuất - 1970. Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim Ngày Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ Canh Tuất từ tốn một chút Thiên Can ngày khắc Thiên Can tuổi, Địa Chi ngày và Địa Chi tuổi là Thổ, mệnh ngày sinh mệnh tuổi Những khúc mắc trong tình cảm được tháo gỡ. Canh Tuất, đã tỉnh táo hơn để nhìn ra vấn đề. Tuổi Canh Thân làm nhà năm nào, xem tuổi làm nhà tuổi Canh Thân 1980 dựa các yếu tố sau: Sau đây chúng tôi sẽ giải thích rõ cho quý bạn về 3 yếu tố Kim Lâu, Hoàng Ốc, Tam Tai. 1. Kim Lâu ảnh hưởng trong việc xem tuổi làm nhà cho gia chủ tuổi Canh Thân 1980. Kim Lâu là gì thì theo Quà tết năm Canh Tý 2020: càng thiết thực càng đắt hàng. 10/01/2020 20:12 GMT+7. "Vía tốt" được bà Tâm giải thích: năm Canh Tý được tin là một năm thiên về của cải, tài vận, có thể đem đến sự thịnh vượng cho gia chủ nếu biết cách kích tài do linh vật Tý có bản ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI CANH TÝ ĐÃ NHÉ Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy. Tuổi Dậu sinh năm 1981 (40 tuổi) Luôn được ngưỡng mộ với cái nhìn là một người thông minh, lanh lợi, luôn có một tư tưởng thoải mái vô tư. Năm Canh Tý 2020 này những người tuổi Dậu tuổi 40 cần lưu ý đến vấn đề sức khỏe cũng như gia đình. Nam tuổi này đề phòng NEXT SPORTS | Những cầu thủ tuổi Tý hứa hẹn sẽ tỏa sáng năm Canh Tý 2020 Trong năm canh tý - 2020, bóng đá Việt Nam sẽ hướng tới những mục tiêu mới ở sân chơi vòng loại World Cup 2022/ Asian Cup 2023 và AFF Cup 2020, vì vậy, những nhân tố này có rất nhiều cơ hội để tỏa sáng. #NextSports #ĐTVN ======================================== Pk8Q4. Thuật xem tướng Trang chủ Ngày tốt Xem ngày xuất hành theo tuổi Xem ngày xuất hành theo tuổi Tháng 2/2020 tuổi Canh Tý xuất hành ngày nào tốt? Phần mềm Xem ngày giờ xuất hành tuổi Canh Tý tháng 2 năm 2020 những ngày tốt cho việc xuất hành tháng 2/2020 cho tuổi Canh Tý là các ngày thuộc Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, ... Vậy những ngày này là những ngày nào trong tháng 2, xin mời tra cứu trong bảng tra ngày giờ xuất hành tuổi Canh Tý trong tháng 2/2020 dưới đây để chọn được ngày tốt hợp tuổi Canh Tý nhất. Các kết quả xem ngày tốt xuất hành tuổi Canh Tý tháng 2/2020 Xem ngày xuất hành theo tuổi Thông tin của bạn Ngày sinh dương lịch 1960 Ngày sinh âm lịch 1960 năm Canh Tý Cung Song TửCung thứ 3 trong Hoàng Đạo Ngũ hành Mệnh Xem ngày xuất hành theo tuổi tốt trong tháng 2 năm 2020 Thứ hai 3 Tháng 2 Tức Ngày Bính Tý, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 10/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 3/2/2020 Thứ năm 6 Tháng 2 Tức Ngày Kỷ Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 13/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 6/2/2020 Thứ bảy 8 Tháng 2 Tức Ngày Tân Tỵ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 15/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 8/2/2020 Thứ hai 10 Tháng 2 Tức Ngày Quý Mùi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 17/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 10/2/2020 Thứ ba 11 Tháng 2 Tức Ngày Giáp Thân, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 18/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 11/2/2020 Thứ bảy 15 Tháng 2 Tức Ngày Mậu Tý, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 22/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 15/2/2020 Thứ ba 18 Tháng 2 Tức Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 25/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 18/2/2020 Thứ năm 20 Tháng 2 Tức Ngày Quý Tỵ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 27/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 20/2/2020 Thứ bảy 22 Tháng 2 Tức Ngày Ất Mùi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 29/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 22/2/2020 Thứ hai, ngày 3/2/2020 Ngày Bính Tý, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 10/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 6/2/2020 Ngày Kỷ Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 13/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ bảy, ngày 8/2/2020 Ngày Tân Tỵ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 15/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 10/2/2020 Ngày Quý Mùi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 17/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 11/2/2020 Ngày Giáp Thân, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 18/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ bảy, ngày 15/2/2020 Ngày Mậu Tý, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 22/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ ba, ngày 18/2/2020 Ngày Tân Mão, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 25/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 20/2/2020 Ngày Quý Tỵ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 27/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 22/2/2020 Ngày Ất Mùi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 29/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem ngày xuất hành theo tuổi xấu trong tháng 2 năm 2020 Thứ bảy 1 Tháng 2 Tức Ngày Giáp Tuất, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 8/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 1/2/2020 Chủ nhật 2 Tháng 2 Tức Ngày Ất Hợi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 9/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 2/2/2020 Thứ ba 4 Tháng 2 Tức Ngày Đinh Sửu, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 11/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 4/2/2020 Thứ tư 5 Tháng 2 Tức Ngày Mậu Dần, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 12/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 5/2/2020 Thứ sáu 7 Tháng 2 Tức Ngày Canh Thìn, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 14/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 7/2/2020 Chủ nhật 9 Tháng 2 Tức Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 16/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 9/2/2020 Thứ năm 13 Tháng 2 Tức Ngày Bính Tuất, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 20/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 13/2/2020 Thứ sáu 14 Tháng 2 Tức Ngày Đinh Hợi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 21/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 14/2/2020 Chủ nhật 16 Tháng 2 Tức Ngày Kỷ Sửu, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 23/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 16/2/2020 Thứ hai 17 Tháng 2 Tức Ngày Canh Dần, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 24/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 17/2/2020 Thứ tư 19 Tháng 2 Tức Ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 26/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 19/2/2020 Thứ sáu 21 Tháng 2 Tức Ngày Giáp Ngọ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 28/1/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 21/2/2020 Chủ nhật 23 Tháng 2 Tức Ngày Bính Thân, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 1/2/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 23/2/2020 Thứ hai 24 Tháng 2 Tức Ngày Đinh Dậu, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 2/2/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 24/2/2020 Thứ năm 27 Tháng 2 Tức Ngày Canh Tý, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 5/2/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 27/2/2020 Thứ sáu 28 Tháng 2 Tức Ngày Tân Sửu, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 6/2/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 28/2/2020 Thứ bảy 29 Tháng 2 Tức Ngày Nhâm Dần, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 7/2/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 29/2/2020 Thứ bảy, ngày 1/2/2020 Ngày Giáp Tuất, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 8/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 2/2/2020 Ngày Ất Hợi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 9/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 4/2/2020 Ngày Đinh Sửu, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 11/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 5/2/2020 Ngày Mậu Dần, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 12/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ sáu, ngày 7/2/2020 Ngày Canh Thìn, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 14/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 9/2/2020 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 16/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 13/2/2020 Ngày Bính Tuất, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 20/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 14/2/2020 Ngày Đinh Hợi, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 21/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 16/2/2020 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 23/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ hai, ngày 17/2/2020 Ngày Canh Dần, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 24/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ tư, ngày 19/2/2020 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 26/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 21/2/2020 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Mậu Dần, Năm Canh Tý 28/1/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Chủ nhật, ngày 23/2/2020 Ngày Bính Thân, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 1/2/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ hai, ngày 24/2/2020 Ngày Đinh Dậu, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 2/2/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 27/2/2020 Ngày Canh Tý, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 5/2/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ sáu, ngày 28/2/2020 Ngày Tân Sửu, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 6/2/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 29/2/2020 Ngày Nhâm Dần, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý 7/2/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Contents[MỤC LỤC]Tháng 2/2020 tuổi Canh Tý xuất hành ngày nào tốt? Các kết quả xem ngày tốt xuất hành tuổi Canh Tý tháng 2/2020Thông tin liên quan ngày xuất hành tuổi Canh Tý Biết thêm Xem ngày xuất hành tại các tháng khác của tuổi 1960 Phần mềm được tra cứu nhiều nhất Tử vi Tử vi 2023 Lấy lá số tử vi Xem tuổi hợp nhau Xem tuổi kết hôn Xem tuổi vợ chồng Xem tuổi sinh con Xem tuổi làm nhà Xem tuổi làm ăn Tra hạn tuổi tam tai Lá số quỷ cốc Xem tuổi mở hàng Ngày tốt Xem ngày tốt xấu theo tuổi Xem ngày khai trương hợp tuổi Xem ngày xuất hành theo tuổi xem ngày cưới theo tuổi Xem ngày tốt mua xe theo tuổi Xem ngày động thổ theo tuổi Xem ngày làm nhà theo tuổi Xem ngày tốt đổ trần theo tuổi Xem ngày nhập trạch về nhà mới Xem ngày tốt mua nhà Xem ngày hoàng đạo Hôm nay là ngày gì? Xem ngày ký hợp đồng Xem ngày nhận chức Xem ngày an táng Đổi ngày âm dương Bói số Xem bói số điện thoại Xem bói số CMT Nhân dân Xem bói biển số xe hợp tuổi Xem bói bài hàng ngày 52 lá Xem bói bài thời vận 32 lá Gieo Quẻ Hỏi Việc Xem bói bài tình yêu Xem bói kiều tình yêu Bói tình yêu theo ngày sinh Xem bói tình yêu theo tên Phong thủy Xem tuổi bạn thuộc mệnh gì? Màu hợp mệnh Kim Màu hợp mệnh Mộc Màu hợp mệnh Thủy Màu hợp mệnh Hỏa Màu hợp mệnh Thổ Xem tướng Xem tướng số qua hoa tay Tử vi năm 2023 Xem tử vi tuổi Tý Xem tử vi tuổi Sửu Xem tử vi tuổi Dần Xem tử vi tuổi Mão Xem tử vi tuổi Thìn Xem tử vi tuổi Tỵ Xem tử vi tuổi Ngọ Xem tử vi tuổi Mùi Xem tử vi tuổi Thân Xem tử vi tuổi Dậu Xem tử vi tuổi Tuất Xem tử vi tuổi Hợi Thứ năm 1 Tháng 10 Tức Ngày Đinh Sửu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 15/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 1/10/2020 Thứ tư 7 Tháng 10 Tức Ngày Quý Mùi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 21/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 7/10/2020 Thứ năm 8 Tháng 10 Tức Ngày Giáp Thân, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 22/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Tốt Xem ngày 8/10/2020 Thứ sáu 9 Tháng 10 Tức Ngày Ất Dậu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 23/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 9/10/2020 Thứ bảy 10 Tháng 10 Tức Ngày Bính Tuất, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 24/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 10/10/2020 Chủ nhật 11 Tháng 10 Tức Ngày Đinh Hợi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 25/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 11/10/2020 Thứ bảy 17 Tháng 10 Tức Ngày Quý Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 1/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 17/10/2020 Chủ nhật 18 Tháng 10 Tức Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 2/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 18/10/2020 Thứ tư 21 Tháng 10 Tức Ngày Đinh Dậu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 5/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 21/10/2020 Thứ năm 22 Tháng 10 Tức Ngày Mậu Tuất, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 6/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 22/10/2020 Thứ sáu 23 Tháng 10 Tức Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 7/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 23/10/2020 Chủ nhật 25 Tháng 10 Tức Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 9/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 25/10/2020 Thứ ba 27 Tháng 10 Tức Ngày Quý Mão, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 11/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 27/10/2020 Thứ năm 29 Tháng 10 Tức Ngày Ất Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 13/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 29/10/2020 Thứ sáu 30 Tháng 10 Tức Ngày Bính Ngọ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 14/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Tốt Xem ngày 30/10/2020 Thứ bảy 31 Tháng 10 Tức Ngày Đinh Mùi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 15/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Tốt Xem ngày 31/10/2020 Thứ năm, ngày 1/10/2020 Ngày Đinh Sửu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 15/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ tư, ngày 7/10/2020 Ngày Quý Mùi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 21/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ năm, ngày 8/10/2020 Ngày Giáp Thân, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 22/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ sáu, ngày 9/10/2020 Ngày Ất Dậu, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 23/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ bảy, ngày 10/10/2020 Ngày Bính Tuất, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 24/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 11/10/2020 Ngày Đinh Hợi, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 25/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ bảy, ngày 17/10/2020 Ngày Quý Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 1/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 18/10/2020 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 2/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ tư, ngày 21/10/2020 Ngày Đinh Dậu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 5/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 22/10/2020 Ngày Mậu Tuất, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 6/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 23/10/2020 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 7/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Chủ nhật, ngày 25/10/2020 Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 9/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 27/10/2020 Ngày Quý Mão, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 11/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ năm, ngày 29/10/2020 Ngày Ất Tỵ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 13/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ sáu, ngày 30/10/2020 Ngày Bính Ngọ, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 14/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ bảy, ngày 31/10/2020 Ngày Đinh Mùi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 15/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ sáu 2 Tháng 10 Tức Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 16/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 2/10/2020 Thứ bảy 3 Tháng 10 Tức Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 17/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 3/10/2020 Thứ hai 5 Tháng 10 Tức Ngày Tân Tỵ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 19/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 5/10/2020 Thứ ba 6 Tháng 10 Tức Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 20/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 6/10/2020 Thứ hai 12 Tháng 10 Tức Ngày Mậu Tý, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 26/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 12/10/2020 Thứ tư 14 Tháng 10 Tức Ngày Canh Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 28/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 14/10/2020 Thứ năm 15 Tháng 10 Tức Ngày Tân Mão, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 29/8/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 15/10/2020 Thứ ba 20 Tháng 10 Tức Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 4/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 20/10/2020 Thứ bảy 24 Tháng 10 Tức Ngày Canh Tý, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 8/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xấu Xem ngày 24/10/2020 Thứ hai 26 Tháng 10 Tức Ngày Nhâm Dần, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 10/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xấu Xem ngày 26/10/2020 Thứ tư 28 Tháng 10 Tức Ngày Giáp Thìn, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 12/9/2020 Âm lịch. Là ngày Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xấu Xem ngày 28/10/2020 Thứ sáu, ngày 2/10/2020 Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 16/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ bảy, ngày 3/10/2020 Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 17/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 5/10/2020 Ngày Tân Tỵ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 19/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Thứ ba, ngày 6/10/2020 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 20/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 12/10/2020 Ngày Mậu Tý, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 26/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ tư, ngày 14/10/2020 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 28/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ năm, ngày 15/10/2020 Ngày Tân Mão, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý 29/8/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Thứ ba, ngày 20/10/2020 Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 4/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ bảy, ngày 24/10/2020 Ngày Canh Tý, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 8/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Thứ hai, ngày 26/10/2020 Ngày Nhâm Dần, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 10/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Thứ tư, ngày 28/10/2020 Ngày Giáp Thìn, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý 12/9/2020 Âm lịch. Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Mùng 1 Tết chính là thời điểm đất trời giao hòa, âm dương hòa hợp, ngày đầu tiên của năm mới nên được coi là ngày đại cát. Vì thế, xuất hành mùng 1 Tết theo hướng nào, giờ nào được đông đảo mọi người coi Xuất hành mùng 1 Tết Canh Tý hướng nào tốt?- Chọn hướng tốt xuất hành, cả năm gặp nhiều may mắnDân gian có câu “Đầu xuôi đuôi lọt”, ngày đầu năm mới mà thuận lợi thì hứa hẹn cả năm suôn sẻ, may mắn. Hơn thế, ngày mùng 1 Tết là thời điểm đất trời giao hòa, âm dương hòa hợp, là ngày đại cát đại lợi. Việc xuất hành vào đúng thời điểm và phương hướng phù hợp coi như là điềm báo năm mới cát lành, thịnh vượng. Vì thế, theo kinh nghiệm dân gian, ngày mùng 1 Tết nói riêng, những ngày đầu năm mới nói chung là thời gian quan trọng, người dân thường chọn những giờ thiêng, hướng tốt để xuất hành, với mong muốn cả năm mọi việc sẽ hanh xuất hành được tính từ nơi gia chủ ở so với hướng muốn thế, để dễ dàng xác định phương hướng, bạn nên chọn 1 địa điểm cố định ở hướng mình cần tới. Ngày đầu tiên của năm mới đi về nơi đó trước, sau rồi đi các nơi Hướng xuất hành may mắn trong ngày mùng 1 Tết Canh TýMùng 1 Tết Canh Tý 2020 là ngày Đinh Mão, thuộc hành Hỏa, sao Nữ. Ngày này, Hỷ Thần ở hướng chính Nam, Tài Thần ở hướng chính Đông, Hạc thần ở hướng chính Nam. Vì thế, muốn cầu công danh tài lộc, tốt nhất nên đi về hướng Đông để được Tài Thần ban ơn. Muốn có tin vui, tình duyên, hỷ khánh nên xuất hành theo hướng Nam để gặp Hỷ Thần, tuy nhiên đây cũng là hướng xấu, nếu đi hướng này trong năm sẽ vui buồn lẫn lộn. 2. Xuất hành mùng 1 Tết Canh Tý 2020 giờ nào đẹp?Theo cách xem ngày xuất hành của Khổng Minh, ngày mùng 1 Tết là Đường Phong, rất tốt cho việc xuất hành. Đi đâu cũng thuận lợi, cầu tài được như ý, được quý nhân phù khung giờ đẹp để xuất hành gặp may mắn ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán Canh Tý gồm- Giờ Tý Từ 23h đến 1h - Giờ Dần Từ 3h đến 5h - Giờ Mão Từ 5h đến 7h- Giờ Mùi Từ 13h đến15h - Giờ Dậu Từ 17h đến 19h3. Xuất hành đầu năm 2020 Ngoài xuất hành mùng 1 Tết Canh Tý, Lịch Ngày Tốt đưa ra hướng tốt, giờ đẹp xuất hành các ngày đầu năm mới Canh Tý như sau- Xuất hành mùng 2 TếtGiờ tốt Thìn, Tị, Thân, Dậu, tốt Đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần, đi về hướng Bắc gặp Tài Thần. - Xuất hành mùng 3 Tết- Giờ tốt Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi- Hướng tốt Muốn cầu tài lộc nên xuất hành về hướng Nam, muốn cầu tình duyên nên đi về hướng Đông Bắc. - Xuất hành mùng 4 Tết- Giờ tốt Mão, Ngọ, Thân, Hướng tốt Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần, tốt cho nhân duyên, tình cảm. Hướng Tây Nam gặp Tài Thần, tốt cho tài lộc công danh. - Xuất hành mùng 5 Tết- Giờ tốt Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi- Hướng tốt Hướng Tây Nam tốt cho cả tình duyên và tài lộc. - Xuất hành mùng 6 Tết- Giờ tốt Thìn, Tị, Mùi, Tuất- Hướng tốt Xuất hành về hướng Nam tốt cho tình duyên, hướng Tây tốt cho tài lộc, công danh. - Xuất hành mùng 7 Tết- Giờ tốt Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu- Hướng tốt Đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần, tốt cho nhân duyên, tình cảm. Đi về hướng Tây gặp Tài thần, tốt cho tài lộc, công danh. - Xuất hành mùng 8 Tết- Giờ tốt Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hướng tốt Đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, tốt cho cầu tình duyên. Xuất hành theo hướng Đông Nam để gặp Tài Thần, cầu danh lợi lưỡng toàn. - Xuất hành mùng 9 Tết- Giờ tốt Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hướng tốt Muốn cầu tình duyên, nên đi về hướng Tây Bắc để được Hỷ Thần ban ơn. Muốn cầu tài lộc, nên xuất hành theo hướng Đông Nam được Tài Thần chiếu cố. - Xuất hành mùng 10 Tết- Giờ tốt Mão, Ngọ, Thân, Hướng tốt Cầu tài lộc đi về hướng Đông, cầu tình duyên xuất hành theo hướng Tây Chú ý Các tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ xung với ngày. Vì thế, không nên tiến hành việc hệ trọng, đồng thời hạn chế xuất hành xa để tránh gặp xui xẻo. Đừng bỏ lỡ những thông tin vô cùng hữu ích

xuất hành năm canh tý 2020 theo tuổi