🦮 Ngôn Ngữ Kế Toán
Phong cách ngôn ngữ là sự diễn đạt bằng hai dạng nói và viết, có thể được quy về một số kiểu nhất định. Nó còn là toàn bộ những đặc điểm về cách thức diễn đạt, tạo thành kiểu diễn đạt ở một loại văn bản nhất định. Có 6 phong cách ngôn ngữ sau : Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt Phong cách ngôn
Dịch thuật chuyên ngành kế toán, kiểm toán giúp giao tiếp đa ngôn ngữ. Hiện nay, với xu hướng hợp tác, liên doanh nước ngoài, rất nhiều doanh nghiệp hoạt động đa quốc gia có nhu cầu dịch thuật các tài liệu chuyên ngành kế toán, kiểm toán sang ngôn ngữ của nước sở tại.
Những điều này cho thấy kế toán doanh nghiệp nói chung nên nắm được công nợ tiếng anh là gì và các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán. 4. Phần mềm kế toán nhập liệu và báo cáo đa ngôn ngữ: Tiếng Việt, Tiếng Anh…
Phần 7: Các bài tập rèn luyện tổng hợp - Có đáp án. Bài 34: Bài tập rèn luyện 1 - Vẽ giao diện và xử lý sự kiện lúc Runtime. Bài 35: Bài tập rèn luyện 2 - Chương trình tính tiền bán sách. Bài 36: Bài tập rèn luyện 3 - Thiết kế giao diện xử lý chuỗi. Bài 37: Bài tập rèn
KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH KẾ TOÁN VÀ NGÔN NGỮ ANH Ngành Kế toán là một trong những ngành học nhận được nhiều sự quan tâm của các bạn sĩ tử và phụ huynh. Đến với Ngành Kế toán của Học viện Tài chính, các bạn sinh viên sẽ được tiếp cận môi trường học tốt nhất và được tham gia những hoạt động bổ ích xoay quanh ngành Kế toán.
Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ được dùng để diễn tả các thuật toán sao cho máy tính có thể hiểu và thực hiện được. Ngôn ngữ lập trình được chia làm 3 loại: Ngôn ngữ máy Hợp ngữ Ngôn ngữ bậc cao (là ngôn ngữ được các lập trình viên sử dụng chủ yếu) Ứng dụng của ngôn ngữ lập trình
Có thể kể đến một số ngôn ngữ lập trình bậc cao như C, Basic, Pascal… trong dó C là ngôn ngữ thông dụng hơn cả trong kỹ thuật vi điều khiển. Về bản chất, sử dụng các ngôn ngữ này thay cho ngôn ngữ bậc thấp là giảm tải cho lập trình viên trong việc nghiên cứu các tập lệnh và xây dựng các cấu trúc giải thuật.
Phần Mềm Kế Toán Acent Đơn Giản Phù Hợp Với Mọi Loại Hình Doanh Nghiệp. Phần Mềm Kế Toán Acman &Ndash; Acent I. Công Nghệ Sử Dụng Phần Mềm Acent Ngôn Ngữ Lập Trình C# 2008 , Hỗ Trợ Tối Đa Nền Tảng Net; Hệ Cơ Sử Dữ Liệu: Sql Server 2005 , Hỗ Trợ Mạnh Làm
Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội tuyển sinh Cao đẳng trực tuyến ngành kế toán, quản trị kinh doanh, công nghệ thông tin. Ngôn ngữ Nhật. Chương trình học ngành Ngôn ngữ Nhật mang đến cho sinh viên cơ hội được đào tạo chuyên sâu về tiếng Nhật: cách phát âm, từ
LPhL. Kế toán đã và đang là ngành có nhu cầu tuyển dụng cao nhất. Tuy nhiên yêu cầu của ngành này cũng khá khắt khe, đặc biệt đòi hỏi người làm kế toán phải có khả năng ngôn ngữ khá tốt, cụ thể hơn ở đây là tiếng Anh. Vậy nên, muốn phát triển thành công hơn trong lĩnh vực kế toán, việc quan trọng là bạn cần nắm rõ được các thuật ngữ tiếng Anh phổ biến về chuyên ngành mình đang làm. Bài viết bên dưới sẽ cung cấp cho bạn một kho tàng các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất hiện nay, cùng tìm hiểu nhé! Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán từ A tới Z Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần A Accounting entry Bút toánAccount holder Chủ tài khoảnAccount payable Tài khoản nợ phải trảAccount receivable Tài khoản phải thuAccrual basis Kế toán dồn tíchAuditing Kiểm toánAmortization Khấu haoArbitrage Kiếm lời từ chênh lệch giáAccrued expenses Chi phí phải trảAccumulated Lũy kếAdvanced payments to suppliers Trả trước người bán / ứng trước cho người bánAdvances to employees Tạm ứng cho nhân viênAssets Tài sản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần B Balance sheet Bảng cân đối kế toánBank card Thẻ ngân hàngBond Trái phiếuBoom Sự tăng vọt giá cảBookkeeper Người lập báo cáoBusiness entity concept Thực thể kinh doanhBusiness purchase Mua lại doanh nghiệp Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần C Capital construction Xây dựng cơ bảnCardholder Chủ thẻCapital VốnCash Tiền mặtCash at bank Tiền gửi ngân hàngCash basis Phương pháp kế toán dựa trên thực thu – thực chiCash in hand Tiền mặt tại quỹCash in transit Tiền đang chuyểnCheck and take over Nghiệm thuClear Thanh toán bù trừConstruction in progress Chi phí xây dựng cơ bản dở dangCost of goods sold Giá vốn bán hàngCurrent assets Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạnCurrent portion of long-term liabilities Nợ dài hạn đến hạn trảCertificate of deposit Chứng chỉ tiền gửiCost of capital Chi phí vốnCrossed cheque Séc thanh toán bằng chuyển khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần D Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyểnDeferred revenue Người mua trả tiền trướcDepreciation of fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hìnhDepreciation of intangible fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hìnhDepreciation of leased fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chínhDebit balance Số dư nợDebit Ghi nợDebt Khoản nợDeficit Thâm hụtDeposit money Tiền gửiDepreciation Sự giảm giáDividend Lãi cổ phầnDraw Rút Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần E Equity and funds Vốn và quỹExchange rate differences Chênh lệch tỷ giáExpense mandate Ủy nhiệm chiExpenses for financial activities Chi phí hoạt động tài chínhExtraordinary expenses Chi phí bất thườngExtraordinary income Thu nhập bất thườngExtraordinary profit Lợi nhuận bất thường Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần F Figures in millions VND Đơn vị tính triệu đồngFinancial ratios Chỉ số tài chínhFinancials Tài chínhFinished goods Thành phẩm tồn khoFixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định hữu hìnhFixed assets Tài sản cố định Tiếng Anh ngành kế toán Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần G General and administrative expenses Chi phí quản lý doanh nghiệpGoods in transit for sale Hàng gửi đi bánGross profit Lợi nhuận gộpGross revenue Doanh thu gộp hoặc tổng doanh thu Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần I Income from financial activities Thu nhập hoạt động tài chínhInstruments and tools Công cụ, dụng cụ trong khoIntangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hìnhIntangible fixed assets Tài sản cố định vô hìnhIntra-company payables Phải trả các đơn vị nội bộInventory Hàng tồn khoInvestment and development fund Quỹ đầu tư phát triểnItemize Mở tiểu khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần L Leased fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chínhLeased fixed assets Tài sản cố định thuê tài chínhLiabilities Nợ phải trảLong-term borrowings Vay dài hạnLong-term financial assets Các khoản đầu tư tài chính dài hạnLong-term liabilities Nợ dài hạnLong-term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạnLong-term security investments Đầu tư chứng khoán dài hạnLetter of authority Thư uỷ quyền Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần M Merchandise inventory Hàng hoá tồn kho Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần N Net profit Lợi nhuận thuầnNet revenue Doanh thu thuầnNon-business expenditure source Nguồn kinh phí sự nghiệpNon-business expenditures Chi sự nghiệpNon-current assets Tài sản cố định và đầu tư dài hạnNon-card instrument Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần O Operating profit Lợi nhuận từ hoạt động SXKDOther current assets Tài sản lưu động khácOther funds Nguồn kinh phí, quỹ khácOther long-term liabilities Nợ dài hạn khácOther payables Nợ khácOther receivables Các khoản phải thu khácOther short-term investments Đầu tư ngắn hạn khácOwners’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần P Payables to employees Phải trả công nhân viênPrepaid expenses Chi phí trả trướcProfit before taxes Lợi nhuận trước thuếProfit from financial activities Lợi nhuận từ hoạt động tài chínhProvision for devaluation of stocks Dự phòng giảm giá hàng tồn khoPurchased goods in transit Hàng mua đang trên đường vận chuyển Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần R Raw materials Nguyên liệu, vật liệu tồn khoReceivables Các khoản phải thuReceivables from customers Phải thu của khách hàngReconciliation Đối chiếuReserve fund Quỹ dự trữRetained earnings Lợi nhuận chưa phân phốiRevenue deductions Các khoản giảm trừ Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần S Sales expenses Chi phí bán hàngSales rebates Giảm giá bán hàngSales returns Hàng bán bị trả lạiShort-term borrowings Vay ngắn hạnShort-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạnShort-term liabilities Nợ ngắn hạnShort-term mortgages, collateral, deposits Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạnShort-term security investments Đầu tư chứng khoán ngắn hạnStockholders’ equity Nguồn vốn kinh doanhSurplus of assets awaiting resolution Tài sản thừa chờ xử lýStatement Sao kê tài khoản Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần T Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hìnhTaxes and other payables to the State budget Thuế và các khoản phải nộp nhà nướcTotal assets Tổng cộng tài sảnTotal liabilities and owner’s’ equity Tổng cộng nguồn vốnTrade creditors Phải trả cho người bánTreasury bill Tín phiếu kho bạcTreasury stock Cổ phiếu quỹ Thuật ngữ chuyên ngành kế toán vần W Welfare and reward fund Quỹ khen thưởng và phúc lợiWorking capital Vốn lưu động Ký hiệu viết tắt tiếng Anh ngành kế toán Các ký hiệu tiếng Anh viết tắt chuyên ngành kế toán GAAP Generally Accepted Accounting Principles Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung IAS International Accounting Standards Chuẩn mực kế toán quốc tế IFRS International Financial Reporting Standards Chuẩn mực báo cáo Tài chính quốc tế IASC International Accounting Standards Committee Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Quốc tế EBIT Earnings Before Interest and Tax Lợi nhuận trước thuế và lãi EBITDA Earnings Before Interest, Tax, Depreciation and Amortization Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần COGS Cost Of Goods Sold Giá vốn hàng bán FIFO First In First Out Phương pháp nhập trước xuất trước LIFO Last In First Out Phương pháp nhập sau xuất trước Trên đây là các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng nhất mà bạn nên nắm vững để có cơ hội thăng tiến trong công việc. Mong rằng kho tàng thuật ngữ này sẽ hỗ trợ được các bạn trong công việc cũng như cuộc sống. Ngoài ra, Dịch Thuật Phương Đông còn cung cấp dịch vụ dịch thuật báo cáo tài chính, dịch tài liệu tài chính ngân hàng, dịch báo cáo thuế với độ phức tạp và giữ nguyên ý nghĩa so với bản gốc.
ngôn ngữ kế toán