🫏 Bài Tập Nâng Cao Hình Học 8

Bài 4. Đường trung bình của tam giác, hình thang. Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH. M là trung điểm của HC, K là trung điểm của AH. Chứng minh rằng: BK vuông góc với AM. Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Đề bài - bài 16 trang 64 sgk hình học 10 nâng cao. Bài Tập Bài 3. Hệ thức lượng trong tam giác Giải bài 36 trang 83 SGK Đại Số và Giải Tích 11 nâng cao | Hay nhất Giải bài tập Toán 11 nâng cao - Hệ thống toàn bộ các bài giải bài tập Toán lớp 11 nâng cao ngắn gọn, đầy đủ, bám sát nội dung sách giáo khoa Đại Số và Giải Tích 11 nâng cao và Hình học 11 nâng cao giúp các bạn học tốt môn Toán 11 nâng cao hơn. Bài tập cơ bản và nâng cao Hình học 6 – Bùi Đức Phương. Thư viện Stem – Steam gửi đến quý thầy cô Tài liệu dạy học Toán miễn phí đã được biên soạn một cách chi tiết và đầy đủ, thầy cô tải về để sử dụng nhé. Tài liệu môn Toán sẽ luôn được cập thường Tính độ dài đường trung bình của một hình thang cân biết rằng các đường chéo của nó vuông góc với nhau và đường cao bằng 10 cm. 2 BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC 8 TẬP I 2. Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d đi qua G cắt các đoạn thẳng AB,AC. Gọi A’, B’. C Cách giải phương trình bậc 3 – Toán nâng cao lớp 9; Một số bài toán rút gọn biểu thức chứa căn thức nâng cao; Một số bài tập chọn lọc hình học phẳng lớp 9 có lời giải; Cách giải phương trình bậc bậc cao (lớn hơn 3) Giáo án Bồi dưỡng Toán 9 file word Top 4: Bài tập về quang học môn Vật Lý lớp 7 của giáo viên Quách Thị Hồng; Top 5: Bồi dưỡng HSG Vật lí 7 chuyên đề quang học; Top 6: Bài tập vật lý lớp 7 nâng cao, kèm hướng dẫn giải - Xemtailieu; Top 7: Chương trình tự chọn theo chủ đề nâng cao môn Vật lí lớp 7; Top 8 Bạn đang xem tài liệu "Bài tập nâng cao Hình học lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Tài liệu đính kèm: bai_tap_nang_cao_hinh_hoc_lop_8.pdf Khớp với kết quả tìm kiếm: Để học tốt Toán lớp 11 nâng cao, loạt bài giải bài tập Toán 11 nâng cao được biên soạn bám sát theo nội dung sách giáo khoa Đại Số và Giải Tích 11 nâng cao và Hình Học 11 nâng cao.Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com4 riRT. Đây là bài viết số 17 trong 36 bài viết của loạt series Toán 8Toán 8Định lý Talet là gì? Bài tập định lý Talet có lời giải chi tiết Bài tập ôn tập chương 3 hình học 8 có lời giải chi tiết Bài tập tính chất đường phân giác lớp 8 đáp án chi tiết Lý thuyết – Bài tập tam giác đồng dạng lớp 8 có giải chi tiết Bài tập giải bất phương trình lớp 8 có đáp án chi tiết Đề cương ôn tập hè toán 8 lên 9 đầy đủ Bài tập phép nhân đa thức – Đại số 8 chương I Bài tập hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8- Đại số 8 chương I Bài tập phép chia đa thức có đáp án – Đại số 8 chương I Bài tập ôn chương I đại số 8 – Đề kiểm tra chương I Các dạng bài tập đối xứng trục lớp 8 có lời giải chi tiết Các dạng bài tập hình thang cân có lời giải chi tiết Các dạng bài tập đường trung bình của tam giác có giải Bài tập đường trung bình của hình thang có lời giải Các dạng bài tập hình bình hành có lời giải chi tiết Hình học 8 – Bài tập đối xứng tâm lớp 8 cơ bản và nâng cao Hình học 8 – Bài tập hình chữ nhật cơ bản và nâng cao Bài tập ôn chương 1 hình học 8 có lời giải chi tiết Hình học 8 – Bài tập hình vuông nâng cao có đáp án chi tiết Hình học 8 – Bài tập hình thoi cơ bản và nâng cao có lời giải Bài tập hằng đẳng thức nâng cao lớp 8 Công thức hằng đẳng thức mở rộng là gì? Mẹo học 7 hằng đẳng thức nhanh thuộc và nhớ lâu Phiếu bài tập trắc nghiệm hằng đẳng thức lớp 8 có đáp án Các dạng bài tập hằng đẳng thức lớp 8 có đáp án Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử dễ hiểu Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử đặt nhân tử, nhóm, hằng đẳng thức Bài tập phân tích đa thức thành nhân tử tách, nhóm, phối hợp Cách tách hạng tử khi phân tích đa thức đầy đủ nhất Cách thêm bớt hạng tử khi phân tích đa thức thành nhân tử Phiếu bài tập phép chia đa thức nâng cao word Bài tập định nghĩa phân thức đại số – hai phân thức bằng nhau Phiếu bài tập tính chất cơ bản của phân thức có đáp án chi tiết Bài tập Rút gọn phân thức word có đáp án Phiếu bài tập quy đồng mẫu thức lớp 8 file word có đáp án Phiếu bài tập phép cộng phân thức lớp 8 có đáp án wordHình học 8 – Bài tập hình chữ nhật cơ bản và nâng cao. Tài liệu sẽ tóm tắt đầy đủ lý thuyết và có hệ thống bài tập áp dụng từ cơ bản đến nâng cao. Cuối tài liệu là hướng dẫn giải chi tiết để các em học sinh tham khảo. Bài tập hình chữ nhật cơ bản và nâng cao Nội dung chính Kiến thức cơ bảnBài tập hình chữ nhật cơ bản và nâng cao Kiến thức cơ bản Ÿ Định nghĩa Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông. Ÿ Nhận xét Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, một hình thang cân. Ÿ Tính chất – Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành. – Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình thang cân. – Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. Ÿ Dấu hiệu nhận biết – Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật. – Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật. – Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật. – Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. Áp dụng vào tam giác vuông Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền. Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông. Bài tập hình chữ nhật cơ bản và nâng cao Download [ KB] Xem thêm Các dạng bài tập đường trung bình của tam giác Các dạng bài tập hình thang cân có lời giải chi tiết Các dạng bài tập hình bình hành có lời giải chi tiết Bài viết cùng series> Bạn đang thắc mắc về câu hỏi bài tập hình học lớp 8 chương 1 nâng cao nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi bài tập hình học lớp 8 chương 1 nâng cao, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ tập nâng cao hình học lớp 8 chương 1 có lời giải – tập nâng cao môn Hình học 8 – Chương 1, đề hình học 8 Nâng cao Chương I- Tứ giác – tập ôn chương 1 hình học 8 có lời giải chi tiết – Tin Công tập hình học nâng cao lớp 8 – Tài liệu Toán 8 tổng tập nâng cao Toán 8 Tứ giác – tập toán nâng cao lớp 8 – 5 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 8 Chương 1 Hình Học có đáp án, cực … dạng bài tập Toán nâng cao lớp 8 – tập hình học lớp 8 – Tổng hợp các dạng Toán chọn lọcNhững thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi bài tập hình học lớp 8 chương 1 nâng cao, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Bài Tập -TOP 9 bài tập hình học lớp 2 HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập hình học 9 chương 2 HAY và MỚI NHẤTTOP 9 bài tập hình chiếu HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập hành động nói HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập hàm số 7 HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập hàm if HAY và MỚI NHẤTTOP 10 bài tập hàm hợp HAY và MỚI NHẤT 1. Cho tứ giác ABC, gọi E, F là trung điểm của AB và CD; M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn AF, CE, BF và DE. Chứng minh rằng MNPQ là hình bình Cho hình bình hành ABCD. Các điểm E, F thuộc được chéo AC sao cho AE = EF = FC. Gọi M là giao điểm của BF và CD; N là giao điểm của DE và AB. Chứng minh rằnga. M, N theo thứ tự là trung điểm của CD, EMFN là hình bình Cho hình bình hành ABCD trong đó có AD = 2AB. Kẻ CE vuông góc với AB. Gọi M là trung điểm của AD, nối EM, kẻ MF vuông góc với CE; MF cắt BC tại Tứ giác MNCD là hình gì ?b. Tam giác EMC là tam giác gì ?c. Chứng minh rằng = 2 Bạn đang xem tài liệu "Bài tập nâng cao môn Hình học 8 - Chương 1, 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênHÌNH BÌNH HÀNH 1. Cho tứ giác ABC, gọi E, F là trung điểm của AB và CD; M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn AF, CE, BF và DE. Chứng minh rằng MNPQ là hình bình hành. 2. Cho hình bình hành ABCD. Các điểm E, F thuộc được chéo AC sao cho AE = EF = FC. Gọi M là giao điểm của BF và CD; N là giao điểm của DE và AB. Chứng minh rằng a. M, N theo thứ tự là trung điểm của CD, AB. b. EMFN là hình bình hành. 3. Cho hình bình hành ABCD trong đó có AD = 2AB. Kẻ CE vuông góc với AB. Gọi M là trung điểm của AD, nối EM, kẻ MF vuông góc với CE; MF cắt BC tại N. a. Tứ giác MNCD là hình gì ? b. Tam giác EMC là tam giác gì ? c. Chứng minh rằng = 2 4. Chứng minh rằng tứ giác có tổng các đoạn thẳng nối trung điểm của các cạnh đối diện bằng nửa chu vi của nó thì tứ giác là hình bình hành. 5. Cho hình thang vuông ABCD, có = = 90o và AD = 2BC. Kẻ AH vuông góc với BD H thuộc BD. Gọi I là trung điểm của HD. Chứng minh rằng CI ^ AI 6. Chứng minh rằng "Trong một tứ giác lồi, các đoạn thẳng nối các trung điểm của các cạnh đối diện và đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chéo đồng qui tại một điểm". 7. Cho tam giác ABC và O là một điểm thuộc miền trong của tam giác. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và L, M, N lần lượt là trung điểm các đoạn OA, OB, OC. Chứng minh rằng Các đoạn thẳng EL, FM và DN đồng qui. ĐỐI XỨNG TÂM 1. Cho tam giác ABC. Gọi H là trực tâm của tam giác, I là giao điểm các đường trung trực. Gọi H' là điểm đối xứng với điểm H qua trung điểm của đoạn BC. Chứng minh rằng H' đối xứng với Q qua I. 2. Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Trên AB lấy điểm E, trên CD lấy điểm F sao cho AE = CF. a. Chứng minh E đối xứng với F qua O b. Từ E dựng Ex // AC cắt BC tại I, dựng Fy // AC cắt AD tại K. Chứng minh rằng EF = FK; I và K đối xứng với nhau qua O. 3. Cho tam giác ABC gọi A' là điểm đối xứng với A qua C, B' là điểm đối xứng của B qua A; C' là điểm đối xứng của C qua B. Gọi BM là trung tuyến của tam giác ABC; B'M' là trung tuyến của tam giác A'B'C'. a. Chứng minh rằng ABM'M là hình bình hành b. Gọi G là giao điểm của BM và B'M'. Chứng minh rằng G là trọng tâm của hai tam giác ABC và tam giác A'B'C'. HÌNH CHỮ NHẬT 1. Cho hình chữ nhật ABCD, nối C với một điểm E bất kỳ trên đường chéo BD, trên tia đối của EC lấy điểm F sao cho EF = EC. Vẽ FH và FK lần lượt vuông góc với AB và AD. Chứng minh rằng a. Tứ giác AHFK là hình chữ nhật b. AF song song với BD và KH song song với AC c. Ba điểm E, H, K thẳng hàng. 2. Cho tam giác ABC và H là trực tâm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và CA. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các đoạn HA, HB và HC. a. Chứng minh rằng các tứ giác MNFD và MEFP là các hình chữ nhật. b. Để các đoạn MD, ME và DP bằng nhau thì DABC phải là tam giác gì? 3. Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ BK vuông góc với AC. Gọi M là trung điểm của AK, N là trung điểm của CD. Chứng minh BM ^ MN. 4. Cho tam giác ABC vuông tại A và AC = 3AB. Trên cạnh góc vuông AC lần lượt lấy các điểm D và E sao cho AD = DE = EC. Tính + HÌNH THOI VÀ HÌNH VUÔNG 1. Hình thoi ABCD có = 60o. Trên AD và CD lấy các điểm M, N sao cho AM + CN = AD. Gọi P là điểm đối xứng của N qua BC, MP cắt BC tại Q. Tứ giác MDCQ là hình gì ? Vì sao ? 2. Cho P là một điểm chuyển động trong tam giác ABC sao cho = . Hạ PM ^ AB; PN ^ AC M Î AB; N Î AC. Gọi K, S là hai đỉnh khác của hình thoi KMSN. Chứng minh KS đi qua một điểm cố định. 3. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AH, BK. Phân giác của góc HAC cắt BK tại M, BC tại N. Tia phân giác của góc KBC cắt AH tại P và AC tại Q. a. Chứng minh rằng AN vuông góc với BQ. b. Tứ giác DMQN là hình gì ? Vì sao ? 4. Cho tam giác đều ABC có H là trực tâm, đường cao AD lấy điểm M bất kỳ thuộc cạnh BC, gọi E và F thứ tự là hình chiếu của M trên AB, AC, gọi I là trung điểm của AM. a. Xác định dạng của tứ giác DEIF. b. Chứng minh rằng MH, ID, EF đồng qui 5. Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD và = 70o. Gọi H là hình chiếu của B trên AD, M là trung điểm của CD. Tính góc HMC. 6. Cho tam giác ABC. Dựng ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABCD và ACEF. Gọi Q, N lần lượt là giao điểm các đường chéo của ABCD và ACEF; M, P lần lượt là trung điểm BC và DF. Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình vuông. 7. Cho tam giác ABC, dựng ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABCD và ACEF. Vẽ đường cao AH kéo dài HA gặp DF tại E. Chứng minh rằng DI = IF. 8. Cho hình vuông ABCD. Trên CD lấy M. Tia phân giác của cắt AD ở I. Chứng minh rằng BI £ 2 MI 9. Cho hình vuông ABCD. Lấy E thuộc đường chéo AC. Kẻ EF ^ AD; EG ^ CD a. Chứng minh rằng EB = FG ; và EB ^ FG b. Chứng minh rằng Các đường thẳng BE, AG, CF đồng qui 10. Vẽ ra phía ngoài tam giác ABC các hình vuông ABDE và ACFG, vẽ hình bình hành EAGH. Chứng minh rằng a. AK = BC b. AH ^ BC c. Các đường thẳng KA, BF, CD đồng qui ĐA GIÁC 1. Tính số cạnh của một đa giác biết rằng tất cả các góc của đa giác bằng nhau và tổng của tất cả các góc ngoài với một trong các góc của đa giác có số đo bằng 468o. 2. Cho ngũ giác lồi ABCDE. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của MN và PQ. Chứng minh rằng HK // AE và HK = M, N, P, Q thứ tự là trung điểm AB, CD, BC, ED 3. Cho lục giác đều ABCDEF. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của CD, DE và I là giao điểm của AM và BN. a. Tính b. Tính O là tâm của lục giác đều KHÁI NIỆM DIỆN TÍCH MIỀN ĐA GIÁC 1. Cho hình chữ nhật ABCD, E là điểm tuỳ ý trên AB. Chứng minh rằng SABCD = 2SECD. 2. Cho hình bình hành ABCD. Phân giác của và cắt đường chéo BD tại E và F. Chứng minh rằng hai đa giác ABCFE và ADCFE có diện tích bằng nhau. 3. Cho lục giác đều ABCDEF, gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CD và DE. L là giao điểm của AM và BN. Chứng minh rằng diện tích tam giác ABL bằng diện tích tứ giác LMDN. Tính độ lớn của góc giữa AM và BN. 4. Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC. Lấy E và F lần lượt trên AB và AC. a. Chứng minh rằng SIEF £ SABC b. SIEF đạt giá trị lớn nhất khi nào ? DIỆN TÍCH ĐA GIÁC 1. Cho hình vuông ABCD có cạnh a tâm O. Một góc vuông xOy sao cho tia Ox cắt cạnh AB tại E, tia Oy cắt cạnh BC tại F. Tính diện tích tứ giác OEBF. 2. Cho tam giác ABC có diện tích bằng S. Trên cạnh AB lấy một điểm E và trên cạnh AC lấy một điểm F sao cho AE = 2BE; AF = 3CF. Gọi I là giao điểm của BF và CE. Tính diện tích AIB theo S. 3. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BH, CK. Gọi B', C' là hình chiếu của B, C trên đường thẳng HK. Chứng minh rằng a. B'K = C'H b. SBKC + SBHC = SBB'C'C 4. Một điểm D thuộc cạnh AB của tam giác ABC. Dựng qua D một đường thẳng chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau. 5. Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua trung điểm của đường trung bình và cắt hai đáy hình thang sẽ chia hình thang thành hai đa giác có diện tích bằng nhau. 6. Cho hình thang ABCD có đáy lớn AD = 15, đáy nhỏ BC = 7. a. Tìm điểm M thuộc AD sao cho CM chia hình thang thành hai hình có diện tích bằng nhau. b. Gọi I là trung điểm cạnh AB, chứng minh rằng IM // CD

bài tập nâng cao hình học 8